N5 VOCABULARY
読む
よむ (yomu)
đọc
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Đọc tài liệu viết. Thể lịch sự là yomimasu.
📝 Ví dụ thực tế
本を読みます。
I read a book.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 新聞を_______か。
Q2: この手紙は誰が_______ましたか。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.