N5 VOCABULARY
始める
はじめる (hajimeru)
bắt đầu
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tha động từ. Chủ động bắt đầu một việc. Tự động từ là 始まる.
📝 Ví dụ thực tế
私は日本語の勉強を始めました。
I started studying Japanese.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 新しい仕事を_______ます。
Q2: 午後1時に会議を_______ましょう。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.