N5 VOCABULARY
貸す
かす (kasu)
cho mượn, cho vay
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tha động từ. Cho người khác mượn, trái nghĩa với 借りる.
📝 Ví dụ thực tế
友達に本を貸しました。
I lent a book to my friend.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 辞書を友達に_______あげました。
Q2: この店は自転車を_______ています。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.