🦅 Project Eagle
N3 VOCABULARY
辞める
やめる (yameru)

nghỉ việc, từ chức, bỏ

📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái

Từ chức, nghỉ việc hoặc từ bỏ chức vụ. Tha động từ.

📝 Ví dụ thực tế

彼は長年スマートに勤めたレガシーシステム設計部門を_______、最新のAI開発ベンチャーに挑戦する決意を固めました。

He made up his mind to quit the legacy system design department where he smartly served for many years and challenge himself in the latest AI development venture.

✏️ Bài kiểm tra ôn tập

Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học

Q1: 彼は長年スマートに勤めたレガシーシステム設計部門を_______、最新 of AI開発ベンチャーに挑戦する決意を固めました。

Q2: 「どれほど過酷な開発案件であっても、自分の大切なエンジニアとしてのスマートなプライドとキャリアを途中で_______のは勿体ない」と彼は後輩を励ましました。

🦅

Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?

Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.

💡 学んだら、すぐに実践! リアルタイムAI

この記事の表現を、Project EagleのAIコーチと無料でスピーキング練習してみませんか?

今すぐAIスピーキングに挑戦 👉