N3 VOCABULARY
転職
てんしょく (tenshoku)
chuyển việc
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Hành động thay đổi công việc hoặc nghề nghiệp.
📝 Ví dụ thực tế
キャリアアップを目指して、来月新しい会社へ転職します。
Aiming for career advancement, I will change jobs to a new company next month.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: より良い条件を求めて、3回_______を繰り返しました。
Q2: 新しい分野への_______を検討するため、エージェントに相談しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.