N3 VOCABULARY
起こる
お起こる (おこる / okoru)
xảy ra, diễn ra, phát sinh
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chỉ các sự kiện, tai nạn, thiên tai hoặc hiện tượng xảy ra.
📝 Ví dụ thực tế
台風の接近に伴って急激に気圧が低下し、各地で激しい雨や突風などの危険な気象現象が_______恐れがあります。
Because atmospheric pressure rapidly falls along with the approach of the typhoon, there is a fear that dangerous meteorological phenomena such as heavy rain and sudden gusts will occur in various places.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 台風の接近に伴って急激に気圧が低下し、各地で激しい雨や突風などの危険な気象現象が_______恐れがあります。
Q2: どんなに徹底的に安全管理を行っていても、想定外のハプニングや軽微なミスによって不意に事故が_______ことはあり得ます。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.