N3 VOCABULARY
調査する
ちょうさする (chōsasuru)
điều tra, khảo sát, nghiên cứu
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Điều tra lỗi hệ thống, khảo sát xu hướng thị trường hoặc nghiên cứu sự thật.
📝 Ví dụ thực tế
彼は複雑なソフトウェアのクラッシュ原因を特定するため、サーバーのアクセスログとメモリ使用率の推移を詳細に_______ました。
In order to specify the cause of the complex software crash, he investigated the server access logs and the transition of memory usage rates in detail.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼は複雑なソフトウェアのクラッシュ原因を特定するため、サーバーのアクセスログとメモリ使用率の推移を詳細に_______ました。
Q2: 「新規ユーザーのサービス満足度を_______ため、来週月曜日から全ユーザーを対象としたアンケート調査を実施します」とアナリストが発表しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.