N3 VOCABULARY
認める
みとめる (mitomeru)
thừa nhận, công nhận, chấp nhận, cho phép
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chỉ việc thừa nhận lỗi lầm, chấp nhận đề xuất hoặc công nhận năng lực của ai đó.
📝 Ví dụ thực tế
どんなに頑固な人であっても、自分のミスが客観的なデータによって証明された以上は、素直にそれを_______姿勢が必要です。
No matter how stubborn a person is, since their mistake is proven by objective data, an attitude to frankly admit it is necessary.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: どんなに頑固な人であっても、自分のミスが客観的なデータによって証明された以上は、素直にそれを_______姿勢が必要です。
Q2: 彼は長年の地道な努力と数々の実績が会社から_______、ついに最年少でプロジェクトマネージャーに抜擢されました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.