N3 VOCABULARY
訪問する
ほうもんする (houmon suru)
viếng thăm, ghé thăm
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Thăm khách hàng, bạn bè hoặc truy cập trang web. Ngoại động từ.
📝 Ví dụ thực tế
新規開発システムの要件定義の最終合意を行うため、彼は午後からスマートに重要な顧客企業を_______ました。
In order to reach the final agreement on the requirements definition of the new development system, he smartly visited the important client enterprise in the afternoon.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 新規開発システムの要件定義の最終合意を行うため、彼は午後からスマートに重要な顧客企業を_______ました。
Q2: 「この最新のSEO分析ツールを使用すれば、Webサイトをスマートに_______すべてのオーガニックユーザーの行動フローがリアルタイムで完璧に可視化されます」と開発者が解説しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.