N3 VOCABULARY
覚める
さめる (sameru)
tỉnh dậy, tỉnh ngộ, tỉnh táo
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Thức dậy sau khi ngủ, tỉnh rượu hoặc tỉnh ngộ nhận thức.
📝 Ví dụ thực tế
早朝のさわやかな高原のコテージで、彼は鳥のさえずりをBGMに心地よく目が_______、新しい一日のスタートを切りました。
At a refreshing early morning plateau cottage, he woke up comfortably with the chirping of birds as BGM and started a new day.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 早朝のさわやかな高原のコテージで、彼は鳥のさえずりをBGMに心地よく目が_______、新しい一日のスタートを切りました。
Q2: 「深夜の激しい残業から解放された後、彼は冷たい炭酸水を飲むことでようやく眠気が_______、スッキリした頭を取り戻しました」と同僚が語りました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.