N3 VOCABULARY
見つかる
みつかる (mitsukararu)
được tìm thấy, bị phát hiện
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Đồ vật bị mất được tìm thấy, hoặc bí mật bị phát hiện. Nội động từ.
📝 Ví dụ thực tế
机の引き出しの奥深くを整理していたら、先月から紛失していたオフィスの重要な予備の鍵がようやく_______ました。
When organizing the deep end of the desk drawer, the important spare key of the office which had been lost since last month was finally found.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 机の引き出しの奥深くを整理していたら、先月から紛失していたオフィスの重要な予備の鍵がようやく_______ました。
Q2: 厳しい上司に隠れてオフィスでコッソリ甘いお菓子を食べていたずらが、足元の物音で一瞬で_______しまいました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.