N3 VOCABULARY
要求
ようきゅう (yōkyū)
yêu cầu, đòi hỏi
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Đòi hỏi mạnh mẽ một hành động, tiền bạc hoặc sự cải thiện.
📝 Ví dụ thực tế
労働組合の代表者たちは、経営陣に対して基本給の引き上げや労働環境の劇的な改善を粘り強く_______しました。
The representatives of the labor union persistently demanded an increase in basic salary and dramatic improvements in the working environment from the management.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 労働組合の代表者たちは、経営陣に対して基本給の引き上げや労働環境の劇的な改善を粘り強く_______しました。
Q2: この最先端のシステム開発案件では、顧客からの厳しいセキュリティ_______を満たすため、高度な暗号化技術を導入しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.