N3 VOCABULARY
苦労する
くろうする (kurou suru)
vất vả, gặp khó khăn
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Trải qua khó khăn, vất vả giải quyết vấn đề hoặc dự án.
📝 Ví dụ thực tế
ドキュメントが著しく不足していたレガシーコードのスマート移行作業において、彼はデータのマッピング構造の解読に大変_______ました。
In the smart migration work of the legacy code where documentation was extremely lacking, he had a very hard time decoding the mapping structure of the data.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: ドキュメントが著しく不足していたレガシーコードのスマート移行作業において、彼はデータのマッピング構造の解読に大変_______ました。
Q2: 「スタートアップの設立初期において、彼はスマートな資金調達プロセスの構築に非常に_______が、最終的に大手のベンチャーキャピタルからの投資を獲得しました」とレポートに記載されました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.