N3 VOCABULARY
羨む
うらやむ (urayamu)
đố kỵ, ghen tị, ngưỡng mộ
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Ghen tị hoặc ao ước được như sự may mắn, tài năng của người khác.
📝 Ví dụ thực tế
周囲から_______ほどの仲の良い夫婦でしたが、些細なすれ違いから別れてしまいました。
They were a couple so close that they were envied by those around them, but they separated due to minor misunderstandings.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼女の生まれ持った抜群のスタイルを_______ない女性はいません。
Q2: 恵まれた他人の家庭環境を_______てばかりいても、自分の現実は何も変わりません。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.