N3 VOCABULARY
経験
けいけん (keiken)
Kinh nghiệm, trải nghiệm.
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chỉ kinh nghiệm thực tế tích lũy được qua hành động, có thể làm động từ.
📝 Ví dụ thực tế
色々な経験をして、成長したいです。
I want to gain various experiences and grow.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: アルバイトの_______は、将来の役に立つと思います。
Q2: 留学は、とても良い_______になります。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.