N3 VOCABULARY
発表する
はっぴょうする (happyō suru)
phát biểu, công bố, báo cáo
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Công bố ý kiến, kết quả hoặc sản phẩm mới cho công chúng.
📝 Ví dụ thực tế
来週の月曜日に、社長自らが新年度の経営戦略と新規事業プランをメディア向けに_______予定となっています。
Next Monday, the president himself is scheduled to present the new fiscal year's business strategy and new business plans to the media.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 来週の月曜日に、社長自らが新年度の経営戦略と新規事業プランをメディア向けに_______予定となっています。
Q2: 大学の研究チームは、がん治療に関する革新的な論文を専門誌に_______、医療業界に大きな衝撃を与えました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.