N3 VOCABULARY
現れる
あらわれる (arawareru)
xuất hiện, hiện ra, lộ ra
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tự động từ. Chỉ người, vật hoặc kết quả ẩn giấu lộ diện ra ngoài.
📝 Ví dụ thực tế
濃い霧が立ち込めていた山頂付近でしたが、強い風が吹いた瞬間に美しい山の尾根がくっきりと目の前に_______ました。
Although it was near the summit where thick mist had gathered, the moment a strong wind blew, the beautiful mountain ridge clearly appeared before the eyes.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 濃い霧が立ち込めていた山頂付近でしたが、強い風が吹いた瞬間に美しい山の尾根がくっきりと目の前に_______ました。
Q2: 新しく開発されたその画期的なアレルギー治療薬は、服用を開始してから数日以内に劇的な治療効果が_______始めました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.