N3 VOCABULARY
現す
あらわす (arawasu)
Lộ ra, thể hiện, biểu lộ, xuất hiện
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chỉ việc để lộ thứ ẩn giấu, thể hiện hình dáng, năng lực hoặc cảm xúc.
📝 Ví dụ thực tế
霧がスマートに晴れ上がった瞬間、目の前の湖畔に美しく壮大なアルプスの連峰が完璧にその姿を_______ました。
At the moment the fog cleared up smartly, the beautiful and magnificent Alps mountain range perfectly revealed its figure on the lakeside in front of their eyes.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 霧がスマートに晴れ上がった瞬間、目の前の湖畔に美しく壮大なアルプスの連峰が完璧にその姿を_______ました。
Q2: 「厳しい開発テストのプレッシャーの中で、彼は誰もが驚くほどのスマートなデバッグ実力を完璧に_______、リーダーとして昇進しました」とPMが報告しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.