N3 VOCABULARY
燃える
もえる (moeru)
cháy, bùng cháy, rực cháy
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tự động từ. Chỉ vật chất bốc cháy hoặc tinh thần, nhiệt huyết sục sôi.
📝 Ví dụ thực tế
キャンプファイヤーの乾燥した薪が、夜風に吹かれて真っ赤な激しい炎を上げて豪快に_______いました。
The dry firewood of the campfire, blown by the night wind, was burning spectacularly raising bright red intense flames.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: キャンプファイヤーの乾燥した薪が、夜風に吹かれて真っ赤な激しい炎を上げて豪快に_______いました。
Q2: 大会の決勝戦を明日に控え、チームのキャプテンは絶対王者に勝利するという強い闘志に_______いました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.