N3 VOCABULARY
潰れる
つぶれる (tsubureru)
bị nát, bị phá sản, sụp đổ
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tự động từ. Dùng khi vật bị đè bẹp hoặc công ty phá sản.
📝 Ví dụ thực tế
段ボール箱の底に入れられていた柔らかいイチゴが、上に載せられた重いリンゴのせいで完全に_______しまいました。
The soft strawberries placed at the bottom of the cardboard box had been completely crushed due to the heavy apples placed on top.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 段ボール箱の底に入れられていた柔らかいイチゴが、上に載せられた重いリンゴのせいで完全に_______しまいました。
Q2: 近年の深刻な経営悪化と負債の累積に耐えかねて、駅前で長年営業を続けてきた老舗デパートがとうとう_______しまいました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.