N3 VOCABULARY
消極的
しょうきょくてき (shōkyokuteki)
tiêu cực, thụ động
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chỉ thái độ thụ động, thiếu hăng hái hoặc e dè.
📝 Ví dụ thực tế
彼は新しい仕事のチャンスが目の前にあっても、失敗を恐れて_______な態度を取り続け、結局他の同期にポジションを奪われてしまいました。
Even though a new job opportunity was in front of him, he kept taking a reluctant attitude for fear of failure, and in the end had his position stolen by another co-worker of the same group.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼は新しい仕事のチャンスが目の前にあっても、失敗を恐れて_______な態度を取り続け、結局他の同期にポジションを奪われてしまいました。
Q2: 景気の後退に伴って不確実性が高まる中、多くの企業が新規の設備投資や採用活動に対して極めて_______になっている。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.