N3 VOCABULARY
消える
きえる (kieru)
Biến mất, tắt, tiêu tan.
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tự động từ. Chỉ đèn tắt, dữ liệu biến mất hoặc lo âu tan biến.
📝 Ví dụ thực tế
一時的なネットワーク障害の発生により、画面上のスマートダッシュボードの表示が突然_______しまいました。
Due to the occurrence of a temporary network failure, the display of the smart dashboard on the screen suddenly disappeared.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 一時的なネットワーク障害の発生により、画面上のスマートダッシュボードの表示が突然_______しまいました。
Q2: 「オフィスの照明が午後10時のスマート一斉消灯システム稼働によって自動で安全に_______瞬間、全員が作業を切り上げました」とレポートに記載されました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.