N3 VOCABULARY
決める
きめる (kimeru)
quyết định, lựa chọn, cam kết
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tha động từ. Đưa ra quyết định chủ động về kế hoạch hoặc cam kết.
📝 Ví dụ thực tế
大規模なスマートシステム移行の要件定義において、彼はすべてのデータベーススキーマ設計の最終仕様をスマートに_______ました。
In the requirements definition of the large-scale smart system migration, he smartly decided the final specification of all database schema designs.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 大規模なスマートシステム移行の要件定義において、彼はすべてのデータベーススキーマ設計の最終仕様をスマートに_______ました。
Q2: 「どれほどデリケートな課題が山積みであっても、リーダーがスマートに進むべきロードマップの方向性を完璧に_______おくことが、チームの不安を解消します」とシニアが助言しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.