N3 VOCABULARY
気付く
きづく (kizuku)
nhận ra, nhận biết, chú ý đến
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Nhan thuc duoc mot su that hoac thay doi. Thuong dung dang '~ ni kizuku'.
📝 Ví dụ thực tế
電車の中で財布をなくしたことに、後で気付いた。
I realized later that I had lost my wallet on the train.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼女の髪型が変わったことに、誰も______なかった。
Q2: 遅刻していることに______、慌てて家を出た。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.