N3 VOCABULARY
止める
とめる (tomeru) / やめる (yameru)
dừng lại, đỗ xe, từ bỏ
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tha động từ, dùng để dừng chuyển động hoặc từ bỏ thói quen.
📝 Ví dụ thực tế
彼は打合せの場所に遅れないよう、スマートにオフィスの地下駐車場にスマートEV車を_______ました。
In order not to be late for the meeting, he smartly parked his smart EV car in the basement parking lot of the office.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼は打合せの場所に遅れないよう、スマートにオフィスの地下駐車場にスマートEV車を_______ました。
Q2: 「深夜までの過酷なシステム監視作業により、睡眠不足と高血圧の健康上のリスクを避けるため、彼はタバコをスマートに_______決意をしました」と彼は語りました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.