N3 VOCABULARY
挟まる
はさまる (hasamaru)
Bị kẹp, bị kẹt ở giữa
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tự động từ. Chỉ vật bị kẹt giữa hai bề mặt hoặc người ở thế kẹt.
📝 Ví dụ thực tế
リビングのソファを掃除するためクッションを取り外したら、隙間に先週から紛失していたエアコンのリモコンが_______いました。
When removing the cushions to clean the living room sofa, the air conditioner remote control which had been lost since last week was caught in the gap.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: リビングのソファを掃除するためクッションを取り外したら、隙間に先週から紛失していたエアコンのリモコンが_______いました。
Q2: 二つの派閥間の激しい社内対立において、新人の彼はどちらの側にも立てずに完璧な板_______になって頭を抱えていました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.