N3 VOCABULARY
招く
まねく (maneku)
mời, vẫy gọi, gây ra
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tha động từ. Mời khách hoặc gây ra hậu quả xấu như hiểu lầm.
📝 Ví dụ thực tế
開発チームのリードメンバーは、システムのセキュリティ脆弱性に関する設計の不用意な記述が、将来的にサイバー攻撃を_______リスクを指摘しました。
The lead member of the development team pointed out the risk that careless description in the design concerning system security vulnerabilities might attract cyber attacks in the future.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 開発チームのリードメンバーは、システムのセキュリティ脆弱性に関する設計の不用意な記述が、将来的にサイバー攻撃を_______リスクを指摘しました。
Q2: 「週末のホームパーティーに、オフィスの親しい同僚やエンジニアのメンバーを多数自宅に_______、素晴らしい歓談の時間を過ごしました」と彼は語りました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.