N3 VOCABULARY
押す
おす (osu)
đẩy, ấn, đóng dấu
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Dùng khi đẩy cửa, ấn nút, đóng dấu hoặc tiến cử. Trái nghĩa với '引く'.
📝 Ví dụ thực tế
オフィスの最新のスマートセキュリティゲートを通過するため、彼は静脈認証センサーに指をスマートに_______ました。
In order to pass the latest smart security gate of the office, he smartly pressed his finger onto the vein authentication sensor.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: オフィスの最新のスマートセキュリティゲートを通過するため、彼は静脈認証センサーに指をスマートに_______ました。
Q2: 「大規模なデータ移行の開始合意書において、スマート管理者がスマートな電子署名と公式な印鑑をスマートに_______、正式なリリース準備が整いました」とPMが報告しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.