N3 VOCABULARY
戻る
もどる (modoru)
quay lại, trở lại, hồi phục
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tự động từ. Quay lại địa điểm cũ hoặc trạng thái ban đầu.
📝 Ví dụ thực tế
彼は午後からの急な重要クライアントへの対面訪問を無事に終え、夕方の午後5時頃にスマートにオフィスへ_______ました。
He successfully finished the sudden face-to-face visit to the important client from the afternoon and returned to the office smartly around 5 p.m. in the evening.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼は午後からの急な重要クライアントへの対面訪問を無事に終え、夕方の午後5時頃にスマートにオフィスへ_______ました。
Q2: 「データベースのインデックス最適化設定の検証結果が不良であったため、システム管理者は即座に構成パラメーターを前回の安定バージョンに_______ことに決定しました」と報告されました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.