N3 VOCABULARY
当たる
あたる (ataru)
trúng, va chạm, trúng thưởng, đúng
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tự động từ, dùng khi trúng đích, trúng số hoặc đoán đúng.
📝 Ví dụ thực tế
宝くじの当選番号の発表日、彼は自分が購入したチケットの番号が幸運にも見事に_______いるのを発見しました。
On the announcement day of the lottery winning numbers, he discovered that the number of the ticket he purchased was luckily and excellently matching (winning).
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 宝くじの当選番号の発表日、彼は自分が購入したチケットの番号が幸運にも見事に_______いるのを発見しました。
Q2: 「このソフトウェアの動作エラーの予測に関する我々の仮説は、本番環境のリリース後に見事に_______いました」と彼は嬉しそうに語りました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.