N3 VOCABULARY
実行する
じっこうする (jikkou suru)
thực hiện, tiến hành, chạy (chương trình)
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Dùng khi chạy chương trình máy tính hoặc thực hiện kế hoạch, hành động.
📝 Ví dụ thực tế
彼はプログラムの動作検証を行うため、ターミナルからスマートに最新のビルドスクリプトを_______ました。
In order to perform the operation verification of the program, he smartly executed the latest build script from the terminal.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼はプログラムの動作検証を行うため、ターミナルからスマートに最新のビルドスクリプトを_______ました。
Q2: 「どれほどスマートなデータベースリファクタリング計画を策定しても、迅速に_______なければビジネス上の価値は生まれません」とシニアが指摘しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.