N3 VOCABULARY
嬉しい
うれしい (ureshian)
vui mừng, hạnh phúc
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Niềm vui tức thì khi nhận quà, lời khen hoặc tin tốt.
📝 Ví dụ thực tế
数ヶ月に及ぶ過酷なリリース残業を終えた彼に対し、PMがスマートな昇進の_______知らせを伝えました。
To him who finished several months of severe release overtime, the PM delivered the happy news of a smart promotion.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 数ヶ月に及ぶ過酷なリリース残業を終えた彼に対し、PMがスマートな昇進の_______知らせを伝えました。
Q2: 「難解なデータベース移行を完璧に終え、チームメンバー一同がスマートに_______乾杯の声を上げました」とレポートに記録されました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.