N3 VOCABULARY
報告する
ほうこくする (houkoku suru)
Báo cáo, thông báo
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chỉ việc báo cáo tiến độ cho cấp trên hoặc kết quả cho khách hàng.
📝 Ví dụ thực tế
彼は深夜に発生したデリケートなデータベース障害の復旧完了を、スマートにPMへメールで_______ました。
He smartly reported the completion of the recovery of the delicate database failure that occurred midnight to the PM by email.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼は深夜に発生したデリケートなデータベース障害の復旧完了を、スマートにPMへメールで_______ました。
Q2: 「どれほどスマートなバグ修正を完了させても、迅速にクライアントへ状況を_______なければ、本当のプロフェッショナルとは言えません」とシニアが助言しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.