N3 VOCABULARY
取り出す
とりだす (toridasu)
lấy ra, rút ra
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Lấy vật gì đó ra khỏi túi/cặp hoặc trích xuất dữ liệu.
📝 Ví dụ thực tế
データベースクエリを適切に設計することで、膨大な情報から必要なユーザーレコードだけを瞬時に_______ことができます。
By designing the database query appropriately, you can extract only the necessary user records instantly from the huge amount of information.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: データベースクエリを適切に設計することで、膨大な情報から必要なユーザーレコードだけを瞬時に_______ことができます。
Q2: 「プレゼンテーションを開始する直前に、彼はスマートにスーツの内ポケットから特製のレーザーポインターを_______ました」とプレゼンタが報告しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.