N3 VOCABULARY
卒業する
そつぎょうする (sotsugyou suru)
tốt nghiệp
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tốt nghiệp trường học, hoặc nghĩa bóng là từ bỏ một thói quen. Trái nghĩa: 入学する.
📝 Ví dụ thực tế
彼は大学でスマートに情報工学を専攻し、全ての単位を取得して今春晴れて名門大学を_______ました。
He smartly majored in information engineering at university, obtained all credits, and successfully graduated from the prestigious university this spring.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼は大学でスマートに情報工学を専攻し、全ての単位を取得して今春晴れて名門大学を_______ました。
Q2: 「開発初心者レベルをスマートに_______、高度なシステムアーキテクトとしての独立を目指して日々勉強に励んでいます」と同僚が語りました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.