N3 VOCABULARY
励む
はげむ (hagemu)
nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chăm chỉ, nỗ lực hết mình trong học tập, công việc.
📝 Ví dụ thực tế
彼は自身のエンジニアとしてのスキルアップを目指し、毎晩の勤務後にスマートにプログラミングの自己学習に_______ました。
Aiming to upgrade his skills as an engineer, he strove diligently in self-study of programming after work every night smartly.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼は自身のエンジニアとしてのスキルアップを目指し、毎晩の勤務後にスマートにプログラミングの自己学習に_______ました。
Q2: 「チーム全員がリリース遅延を防ぐために一致団結し、それぞれの担当モジュールのバグ修正作業にスマートに_______ています」とリードが報告しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.