N3 VOCABULARY
切望
せつぼう (setsubō)
Thiết vọng, khát khao, mong mỏi thiết tha
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Mong muốn cực kỳ tha thiết và khẩn thiết điều gì đó xảy ra.
📝 Ví dụ thực tế
長引く内戦の終結と平和の到来を、国民全員が心から_______していました。
All citizens sincerely and earnestly desired the end of the prolonged civil war and the arrival of peace.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 干ばつに苦しむ農民たちは、恵みの雨が降ることを一日千秋の思いで_______していました。
Q2: 自由な自己表現の機会を_______するアーティストたちの熱意が、新しいムーブメントを作りました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.