N3 VOCABULARY
休暇
きゅうか (kyūka)
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Kỳ nghỉ hoặc ngày nghỉ có kế hoạch từ công việc, học tập.
📝 Ví dụ thực tế
夏の長期_______を利用して、家族で北海道旅行に行きました。
Utilizing the long summer vacation, I went on a trip to Hokkaido with my family.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: リフレッシュするために、来週の金曜日に有給_______を取得しました。
Q2: 彼は年末年始の_______を楽しみに、過酷な仕事を乗り切っています。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.