N3 VOCABULARY
くせ
くせ (kuse)
thói quen, tật xấu, tóc xoăn tự nhiên
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chỉ thói quen vô ý thức, tật xấu hoặc độ xoăn tự nhiên của tóc.
📝 Ví dụ thực tế
彼は考える時、頭をかくくせがある。
He has a habit of scratching his head when he thinks.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼女の髪の毛は生まれつき少し______がある。
Q2: ついつい爪を噛んでしまうのが私の悪い______だ。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.