N3 VOCABULARY
〜を通して
〜をとおして (〜 o tōshite)
thông qua, suốt
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chỉ việc đạt được thông qua trung gian hoặc diễn ra suốt một khoảng thời gian.
📝 Ví dụ thực tế
インターネットを通して、世界中の人と話せる。
Through the internet, you can talk to people all over the world.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼は友人_____、その会社に入社した。
Q2: 一年間_____日本語を勉強しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.