N3 VOCABULARY
飢える
うえる (ueru)
đói khát; khao khát
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Tự động từ. Chỉ sự đói lả hoặc khao khát mãnh liệt điều gì đó.
📝 Ví dụ thực tế
世界には今も食べ物に飢えている人々がたくさんいる。
There are still many people starving for food in the world today.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 砂漠をさまよって、彼は水に______いた。
Q2: 子供たちは愛情に______ている。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.