N3 VOCABULARY
苦悩
くのう (kunō)
khổ não, trăn trở, đau khổ
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Nỗi đau khổ, dằn vặt tinh thần sâu sắc do hoàn cảnh khó khăn.
📝 Ví dụ thực tế
紛争地域の難民たちが直面している飢餓と_______の現実に、世界中の人々が支援の声をあげました。
At the reality of starvation and suffering faced by the refugees in the conflict area, people around the world raised voices of support.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 芸術家としての生みの苦しみと、経済的な貧困の間で、彼は若き日に激しい_______を重ねていました。
Q2: 誰もが納得する解決策が見つからず、リーダーとしての責任の重さに彼は深く_______していました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.