N3 VOCABULARY
紹介
しょうかい (shōkai)
Giới thiệu
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Giới thiệu đồng nghiệp, tính năng hệ thống hoặc tiến cử khách hàng.
📝 Ví dụ thực tế
全体会議の冒頭で、プロジェクトマネージャーは新しく開発チームに参加した優秀なリードインフラエンジニアを全員に_______しました。
At the beginning of the general meeting, the project manager introduced the excellent lead infrastructure engineer who newly joined the development team to everyone.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 全体会議の冒頭で、プロジェクトマネージャーは新しく開発チームに参加した優秀なリードインフラエンジニアを全員に_______しました。
Q2: 「この画期的な新世代Webサービスの新規機能をユーザーにスマートに_______ため、詳細な図解入りパンフレットを作成しました」とデザイナーが報告しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.