N3 VOCABULARY
求める
もとめる (motomeru)
yêu cầu, mong muốn, tìm kiếm
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Yêu cầu hợp tác, tìm kiếm giải pháp hoặc đòi hỏi quyền lợi một cách trang trọng.
📝 Ví dụ thực tế
システムの安定稼働を目指すため、チームリーダーは関連部門のメンバー全員に対し、徹底的なコードレビューへの協力を_______ました。
In order to aim for stable system operation, the team leader requested cooperation for a thorough code review from all members of the related departments.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: システムの安定稼働を目指すため、チームリーダーは関連部門のメンバー全員に対し、徹底的なコードレビューへの協力を_______ました。
Q2: 「この新型スマートフォンの開発において、我々はバグのゼロ化とパフォーマンスの限界突破という究極の品質を_______います」と彼は宣言しました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.