N3 VOCABULARY
忘れる
わすれる (wasureru)
Quên, bỏ quên, đánh mất
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chỉ việc quên thông tin, bỏ quên đồ đạc hoặc quên đi những lo âu.
📝 Ví dụ thực tế
彼は重要なキックオフミーティングの時間をスマートにカレンダーに同期するのを怠り、うっかり約束を_______しまいました。
He neglected to smartly synchronize the time of the important kickoff meeting to the calendar, and accidentally forgot the promise.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼は重要なキックオフミーティングの時間をスマートにカレンダーに同期するのを怠り、うっかり約束を_______しまいました。
Q2: 「タクシーの座席に、デリケートな新規開発システムのソースコードが保存されたスマートタブレットを_______しまい、彼は青い顔で警察に届け出ました」と同僚が語りました。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.