N3 VOCABULARY
埋める
うめる (umeru)
chôn, lấp, lấp đầy
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chôn đồ vật, lấp đầy lỗ hổng hoặc bù đắp khoảng trống. Tha động từ.
📝 Ví dụ thực tế
道路工事の作業員たちは、長年の使用で車道にできた危険な凹凸や窪みを土砂で平らに_______。
The road construction workers filled up flat with earth and sand the dangerous unevenness and depressions formed on the roadway through many years of use.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 道路工事の作業員たちは、長年の使用で車道にできた危険な凹凸や窪みを土砂で平らに_______。
Q2: プロジェクトの進捗の遅れを取り戻し、クライアントとのスケジュールとのギャップを速やかに_______努力が必要です。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.