N2 VOCABULARY
身につまされる
みにつまされる (mi ni tsumasareru)
đồng cảm sâu sắc, mủi lòng
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Cảm thấy xót xa cho người khác vì hoàn cảnh của họ giống mình.
📝 Ví dụ thực tế
彼の苦労話を聞いて、私自身の経験と重なり身につまされた。
Hearing about his hardships, I was deeply sympathetic as it overlapped with my own experiences.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼女の不幸な話を聞いて、_______思いがした。
Q2: 戦争で家族を失った人々の話は、聞くたびに_______。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.