N2 VOCABULARY
拡大
かくだい (kakudai)
mở rộng, phóng to
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Hành động làm tăng kích thước, quy mô hoặc tầm ảnh hưởng.
📝 Ví dụ thực tế
来年、海外市場への事業拡大を計画している。
We are planning to expand our business into overseas markets next year.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 虫眼鏡で文字を____して、詳細を読んだ。
Q2: この地域では、環境汚染の____が懸念されている。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.