N2 VOCABULARY
打明ける
うちあける (uchiakeru)
bộc bạch, tâm sự, thổ lộ
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Thổ lộ bí mật hoặc nỗi lòng với người mình tin tưởng để nhẹ nhõm.
📝 Ví dụ thực tế
悩みを友人に__打明ける__と、心が軽くなった。
When I confessed my worries to a friend, I felt relieved.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 長い間隠していた秘密を、ついに彼に_______た。
Q2: 彼女は自分の正直な気持ちを、親友に_______ことができた。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.