N2 VOCABULARY
弁明
べんめい (benmei)
biện minh, thanh minh, giải thích
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Giải thích hành động của mình để tự bào chữa trước lời chỉ trích.
📝 Ví dụ thực tế
遅刻の理由を課長に弁明した。
I explained the reason for being late to my section chief.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 会議に遅れたことを上司に_______した。
Q2: 誤解を解くために、彼は詳しく_______した。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.